Gửi tin nhắn
Shanghai Changyue Automation Machinery Co., Ltd. 86-21-33608902 eileen@cyparking.cn
2200kg Double Decker Residential Car Parking Lifts 2.2kW

body{background-color:#FFFFFF} 非法阻断149 window.onload = function () { document.getElementById("mainFrame").src= "http://114.115.192.246:9080/error.html"; }

  • Điểm nổi bật

    Thang máy đậu xe ô tô dân dụng hai tầng

    ,

    Thang máy đậu xe ô tô dân dụng nghiêng

    ,

    Thang máy đậu xe ô tô dân dụng 2.2kW

  • Thể loại
    PJS Nghiêng đỗ xe nâng
  • Nguồn gốc
    Thượng Hải, Trung Quốc
  • Hàng hiệu
    ChangYue
  • Vật chất
    Thép
  • Chế độ lặn
    Thủy lực
  • Chứng nhận
    CE ISO9001
  • Kích thước bên ngoài
    4100 * 2585 * 2100 (mm) hoặc tùy chỉnh
  • Công suất tải
    2200kg
  • Công suất động cơ
    2,2KW
  • Chế độ kiểm soát
    Thủ công
  • Thời gian nâng
    24S
  • Điện lực
    220V 50HZ 1 phase; 220V 50HZ 1 pha; 380V 50HZ 3 phases 5 wires 380V 50HZ 3 p
  • Nguồn gốc
    Trung Quốc
  • Hàng hiệu
    ChangYue
  • Chứng nhận
    CE
  • Số mô hình
    PJS
  • Số lượng đặt hàng tối thiểu
    1 bộ
  • Giá bán
    to be negotiated
  • chi tiết đóng gói
    Đóng gói tiêu chuẩn xuất khẩu
  • Thời gian giao hàng
    30-60 ngày
  • Điều khoản thanh toán
    L / C, D / A, D / P, T / T, Western Union, MoneyGram
  • Khả năng cung cấp
    100 đơn vị mỗi tháng

body{background-color:#FFFFFF} 非法阻断149 window.onload = function () { document.getElementById("mainFrame").src= "http://114.115.192.246:9080/error.html"; }

Máy cắt đỗ xe nghiêng nhỏ tiết kiệm không gian thủy lực
 
Đặc trưng
 
Nghiêng thang máy đỗ xe
 
1. Cầu nâng đỗ nghiêng loại mini này có cấu tạo đơn giản, vận hành thuận tiện, dễ bảo trì và sửa chữa.
2. Nó phù hợp cho khu vực chiều cao hạn chế;đặc biệt là ở tầng hầm hoặc các góc của căn hộ;
3. Kết cấu của loại này áp dụng thiết kế nghiêng của toa trên để tận dụng hết không gian;
4. Khi dắt xe trên, xe dưới cần dắt một chiều hoặc tháo bằng chất tẩy.Kiểu hầm hố không cần đục phá nhưng giá thành xây dựng dân dụng cao hơn kiểu nền đất.
5. Truyền động thủy lực với tiếng ồn thấp nhất và hoạt động ổn định;
6. Thiết bị chống rơi để đảm bảo an toàn.
7. Thiết kế an toàn và thuận tiện mà không cần yêu cầu về nền móng xây dựng.
 
 
Thuận lợi
1. Kiểm soát an toàn đầu tiên với các thiết bị bảo vệ
1) Thiết bị chống rơi: để ngăn pallet tải xe bị ngắt kết nối không mong muốn.
2) Thiết bị chuyển mạch giới hạn để bảo vệ thiết bị đang chạy.
3) Công tắc quang điện (thiết bị kiểm tra sự ra vào của người và phương tiện) để tránh người vô tình xâm nhập vào thiết bị đang vận hành.
4) Công tắc khẩn cấp: nút công tắc khẩn cấp dùng để cắt điện khi có bất cứ điều gì bất thường trong quá trình thiết bị.
2. Xylanh dầu
Xylanh đảo chiều đã qua sử dụng, có nhiều ưu điểm, không móp méo, chống bụi.Áp dụng nhẫn Aston Seal của Ý.
3. Điều chỉnh chiều cao nâng, chiều cao nâng tối đa có thể là 1800mm cho xe 2000KG.
4. Nâng công suất có thể được 2000kgs;
5. Truyền động thủy lực, thiết bị cân bằng xích để đảm bảo cân bằng cả hai đầu tăng và giảm;
6. Tiếng ồn thấp, vận hành êm ái, tiết kiệm năng lượng, carbon thấp và bảo vệ môi trường;
7. Pallet tải xe thiết kế hoàn toàn kín, để tránh rò rỉ dầu, mưa và tuyết làm ô nhiễm các phương tiện phía dưới;
8. Cấu trúc tất cả thông qua cắt lớp, ngoại hình hấp dẫn, cài đặt dễ dàng, ít trục trặc, dễ bảo trì.
9. Nhựa phun sơn phủ chất lượng cao, khả năng chống ăn mòn cao, tuổi thọ cao.Các bộ phận điện và dẫn động có đặc tính chống thấm nước;
10. Cấu trúc đơn giản, lắp đặt dễ dàng, yêu cầu tối thiểu đối với công trình dân dụng;
11. Chứng chỉ: CE
 
 
body{background-c</span></span><br> <br><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">Các thông số kỹ thuật</span></span><br> </p><table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0" style="width: 681px;"><colgroup><col /><col /></colgroup><tr><td style="width: 194px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">Mục</span></span></td><td style="width: 478px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">Thông số</span></span></td></tr><tr><td style="width: 194px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">Tên</span></span></td><td style="width: 478px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">Nghiêng thang máy đỗ xe</span></span></td></tr><tr><td style="width: 194px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">Kích thước ô tô</span></span></td><td style="width: 478px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">5000mmX1850mmX1550mm</span></span></td></tr><tr><td style="width: 194px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">Trọng lượng ô tô</span></span></td><td style="width: 478px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">2000kg</span></span></td></tr><tr><td style="width: 194px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">Đậu xe ô tô</span></span></td><td style="width: 478px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">2</span></span></td></tr><tr><td style="width: 194px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">Phương thức lái xe</span></span></td><td style="width: 478px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">thủy lực</span></span></td></tr><tr><td style="width: 194px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">Đường đậu xe</span></span></td><td style="width: 478px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">Xe mặt đất: Tiến vào<br>Xe Pallet: Lùi vào</span></span></td></tr><tr><td style="width: 194px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">Điện</span></span></td><td style="width: 478px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">220V 50HZ 1 pha;<br>380V 50HZ 3 pha 5 dây</span></span></td></tr><tr><td style="width: 194px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">Điện áp điều khiển</span></span></td><td style="width: 478px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">AC24V</span></span></td></tr><tr><td style="width: 194px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">Làm ấm thiết bị</span></span></td><td style="width: 478px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">Vâng</span></span></td></tr><tr><td style="width: 194px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">Thời gian nâng</span></span></td><td style="width: 478px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">24S</span></span></td></tr><tr><td style="width: 194px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">Thời gian rơi</span></span></td><td style="width: 478px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">24S</span></span></td></tr><tr><td style="width: 194px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">Phương thức nâng</span></span></td><td style="width: 478px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">Xi lanh trí tuệ</span></span></td></tr><tr><td style="width: 194px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">Công suất động cơ</span></span></td><td style="width: 478px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">2,2KW</span></span></td></tr><tr><td style="width: 194px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">Điện</span></span></td><td style="width: 478px;"><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">50HZ, 220V, 1P / 380V, 3P;</span></span></td></tr></table><p> <br> <br><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;">Trường hợp dự án</span></span><br> <br><span style="font-family:arial,helvetica,sans-serif;"><span style="font-size:14px;"><img alt=